Từ: 贵干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贵干 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìgàn] phải làm sao (lễ phép hỏi ý kiến người khác)。敬辞,问人要做什么。
有何贵干?
tôi giúp gì được cho ông không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
贵干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贵干 Tìm thêm nội dung cho: 贵干