Từ: 络绎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 络绎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 络绎 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòyì] tấp nập; nườm nượp (người, ngựa, xe)。(人,马, 车,船等)前后相接, 连续不断。
络绎不绝。
nườm nượp không ngớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绎

dịch:diễn dịch
络绎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 络绎 Tìm thêm nội dung cho: 络绎