Từ: 容貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 容 • 貌

dong mạo
Vẻ mặt, tướng mạo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô quan thử nhân dong mạo khôi ngô, tất hữu dũng lực
吾觀此人容貌魁梧, 必有勇力 (Đệ thập hồi) Ta xem người này tướng mạo khôi ngô, tất là người có sức mạnh.

Nghĩa của 容貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngmào] tướng mạo; vẻ ngoài。相貌。
容貌端正
tướng mạo đoan chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo貌:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Gới ý 15 câu đối có chữ 容貌:

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

容貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容貌 Tìm thêm nội dung cho: 容貌