Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ru trong tiếng Việt:
["- Một tên gọi khác của dân tộc Chu-ru"]["- 1 đgt 1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ: Tiếng thương như tiếng mẹ ru hằng ngày (Tố-hữu); Ru con con ngủ cho lành, để mẹ gánh nước rửa bành con voi (cd). 2. Ca hát nhẹ nhàng: Là thi sĩ nghĩa là ru với gió (XDiệu).","- Êm như Một cách nhẹ nhàng êm thắm: Việc đó đã thu xếp được êm như ru.","- 2 trt Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn: Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru (K)."]Dịch ru sang tiếng Trung hiện đại:
哄 《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ru
| ru | 𠱋: | hát ru |
| ru | 欤: | như thế rủ |
| ru | : | như thế rủ |
| ru | 歟: | như thế rủ |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: ru Tìm thêm nội dung cho: ru
