Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ru có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ru:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ru

Nghĩa ru trong tiếng Việt:

["- Một tên gọi khác của dân tộc Chu-ru"]["- 1 đgt 1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ: Tiếng thương như tiếng mẹ ru hằng ngày (Tố-hữu); Ru con con ngủ cho lành, để mẹ gánh nước rửa bành con voi (cd). 2. Ca hát nhẹ nhàng: Là thi sĩ nghĩa là ru với gió (XDiệu).","- Êm như Một cách nhẹ nhàng êm thắm: Việc đó đã thu xếp được êm như ru.","- 2 trt Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn: Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru (K)."]

Dịch ru sang tiếng Trung hiện đại:

《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ru

ru𠱋:hát ru
ru:như thế rủ
ru󰊹:như thế rủ
ru:như thế rủ
ru: 
ru tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ru Tìm thêm nội dung cho: ru