Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 美言 trong tiếng Trung hiện đại:
[měiyán] nói tốt (cho người khác)。代人说好话。
美言几句。
nói tốt vài lời.
美言一番。
nói tốt một hồi.
美言几句。
nói tốt vài lời.
美言一番。
nói tốt một hồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 美言 Tìm thêm nội dung cho: 美言
