Cao su chống va đập cửa

Chữ 萾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萾, chiết tự chữ GIỀN, GIỀNG, RIỀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萾

Chiết tự chữ giền, giềng, riềng bao gồm chữ 草 盈 hoặc 艸 盈 hoặc 艹 盈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盈
  • tháu, thảo, xáo
  • diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng
  • 2. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盈
  • tháu, thảo
  • diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng
  • 3. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盈
  • thảo
  • diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng
  • []

    U+843E, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2, zu1;
    Việt bính: jing4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 萾



    giềng, như "cây giềng, củ giềng" (vhn)
    giền, như "rau giền" (gdhn)
    riềng, như "củ riềng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 萾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 萾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萾 Tự hình chữ 萾 Tự hình chữ 萾 Tự hình chữ 萾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萾

    giền:rau giền
    giềng:cây giềng, củ giềng
    riềng:củ riềng
    萾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萾 Tìm thêm nội dung cho: 萾