Cao su chống va đập cửa
Chữ 萾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萾, chiết tự chữ GIỀN, GIỀNG, RIỀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萾:
萾
Chiết tự chữ 萾
Chiết tự chữ giền, giềng, riềng bao gồm chữ 草 盈 hoặc 艸 盈 hoặc 艹 盈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盈 |
2. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盈 |
3. 萾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盈 |
Pinyin: ying2, zu1;
Việt bính: jing4;
萾
Nghĩa Trung Việt của từ 萾
giềng, như "cây giềng, củ giềng" (vhn)
giền, như "rau giền" (gdhn)
riềng, như "củ riềng" (gdhn)
Chữ gần giống với 萾:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萾
| giền | 萾: | rau giền |
| giềng | 萾: | cây giềng, củ giềng |
| riềng | 萾: | củ riềng |

Tìm hình ảnh cho: 萾 Tìm thêm nội dung cho: 萾
