Cao su chống va đập cửa

Từ: 贼走关门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼走关门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贼走关门 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéizǒuguānmén] mất bò mới lo làm chuồng; trộm đi rồi mới đóng cửa。比喻出了事故才采取防范措施。也说贼去关门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
贼走关门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贼走关门 Tìm thêm nội dung cho: 贼走关门