Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昆腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昆腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnqiāng] Côn khúc; tuồng Côn Sơn; Côn Sơn Xoang (điệu hát trong hí khúc, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tô, Côn Sơn Trung Quốc vào thời nhà Nguyên)。戏曲声腔之一,元代在江苏昆山产生。明代至清中叶以前非常流行,对许多剧种的形成和发 展都有影响。也叫昆曲、昆山腔 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
昆腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆腔 Tìm thêm nội dung cho: 昆腔