Từ: 凉拌米纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉拌米纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉拌米纸 trong tiếng Trung hiện đại:

bánh tráng trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌

bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bắn:bắn súng; bắn tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
凉拌米纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉拌米纸 Tìm thêm nội dung cho: 凉拌米纸