Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 繾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繾, chiết tự chữ KHIỂN, KHÍN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繾:

繾 khiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繾

Chiết tự chữ khiển, khín bao gồm chữ 絲 遣 hoặc 糹 遣 hoặc 糸 遣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繾 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 遣
  • ti, ty, tơ, tưa
  • khiến, khiển, khán
  • 2. 繾 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 遣
  • miên, mịch
  • khiến, khiển, khán
  • 3. 繾 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 遣
  • mịch
  • khiến, khiển, khán
  • khiển [khiển]

    U+7E7E, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian3;
    Việt bính: hin2;

    khiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 繾

    (Tính) Khiển quyển bịn rịn, quyến luyến, khắng khít.
    ◎Như: khiển quyển nan xả tình ý triền miên.
    ◇Nguyên Chẩn : Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung (Hội chân ) , Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.

    khín, như "ăn khín (nhờ người khác)" (vhn)
    khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (btcn)

    Chữ gần giống với 繾:

    ,

    Dị thể chữ 繾

    ,

    Chữ gần giống 繾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繾 Tự hình chữ 繾 Tự hình chữ 繾 Tự hình chữ 繾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繾

    khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
    khín:ăn khín (nhờ người khác)
    繾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繾 Tìm thêm nội dung cho: 繾