Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繾, chiết tự chữ KHIỂN, KHÍN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繾:
繾
Biến thể giản thể: 缱;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
繾 khiển
◎Như: khiển quyển nan xả 繾綣難捨 tình ý triền miên.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung (Hội chân 會真) 留連時有限, 繾綣意難終 Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.
khín, như "ăn khín (nhờ người khác)" (vhn)
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (btcn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
繾 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 繾
(Tính) Khiển quyển 繾綣 bịn rịn, quyến luyến, khắng khít.◎Như: khiển quyển nan xả 繾綣難捨 tình ý triền miên.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung (Hội chân 會真) 留連時有限, 繾綣意難終 Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.
khín, như "ăn khín (nhờ người khác)" (vhn)
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (btcn)
Chữ gần giống với 繾:
繾,Dị thể chữ 繾
缱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繾
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khín | 繾: | ăn khín (nhờ người khác) |

Tìm hình ảnh cho: 繾 Tìm thêm nội dung cho: 繾
