Cao su chống va đập cửa

Từ: 资产负债表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资产负债表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资产负债表 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīchǎnfùzhàibiǎo] biểu ghi nợ vay vốn。会计定期核算时以货币形式总括地反映企业的资金运用及其来源的报表。表中采用资产和负债两方的平衡式,资产方表示资金的运用,负债方表示资金的来源。从表上可以分析企业的财务情况 和检查资金的使用情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
资产负债表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资产负债表 Tìm thêm nội dung cho: 资产负债表