Từ: 资产阶级革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资产阶级革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 资 • 产 • 阶 • 级 • 革 • 命

Nghĩa của 资产阶级革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīchǎnjiējígémìng] cách mạng tư sản。由资产阶级领导的反对封建社会制度的革命。资产阶级革命胜利的结果是国家政权由封建地主阶级手中转到资产阶级手中,建立资产阶级专政的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

tư资:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai阶:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp级:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
资产阶级革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资产阶级革命 Tìm thêm nội dung cho: 资产阶级革命