Từ: 赋性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赋性 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxìng] thiên phú; thiên tính; bản tính; bẩm sinh。天性。
赋性刚强
bản tính kiên cường
赋性聪颖
thông minh thiên phú; bẩm sinh khôn ngoan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
赋性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赋性 Tìm thêm nội dung cho: 赋性