Từ: 自割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自割 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgē] tự cắt; tự đứt。反射性的分离身体的一部分或肢体自身分裂,整体分为两段或更多段(如手甲壳动物、棘皮动物或蠕虫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
自割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自割 Tìm thêm nội dung cho: 自割