Từ: xin chào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin chào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xin • chào

Dịch xin chào sang tiếng Trung hiện đại:

您好Nín hǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin吀:xin xỏ, ăn xin
xin嗔:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào嘲:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
xin chào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin chào Tìm thêm nội dung cho: xin chào