Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赋有 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyǒu] vốn có; sẵn có; trời cho; thiên phú; sinh ra đã có (tính cách, khí chất)。具有(某种性格、气质等)。
劳动人民赋有忠厚质朴的性格。
nhân dân lao động vốn có tính trung hậu chất phác.
劳动人民赋有忠厚质朴的性格。
nhân dân lao động vốn có tính trung hậu chất phác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋
| phú | 赋: | thi phú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 赋有 Tìm thêm nội dung cho: 赋有
