Cao su chống va đập cửa

Từ: 赋有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赋有 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyǒu] vốn có; sẵn có; trời cho; thiên phú; sinh ra đã có (tính cách, khí chất)。具有(某种性格、气质等)。
劳动人民赋有忠厚质朴的性格。
nhân dân lao động vốn có tính trung hậu chất phác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
赋有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赋有 Tìm thêm nội dung cho: 赋有