Từ: 赤道几内亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤道几内亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤道几内亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìdàojǐnèiyà] Ghi-nê Xích Đạo; Equatorial Guinea。赤道几内亚非洲中西部国家,国土包含几内亚湾的岛屿。1968年摆脱西班牙统治,赢得独立。马拉搏为该国首都及最大城市。人口431,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
赤道几内亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤道几内亚 Tìm thêm nội dung cho: 赤道几内亚