Từ: 赫尔辛基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赫尔辛基:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赫 • 尔 • 辛 • 基

Nghĩa của 赫尔辛基 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèěrxīnjī] Hen-xin-ki; Helsinki (thủ đô Phần Lan)。芬兰首都及最大的城市,位于该国的南方,濒临芬兰湾。由瑞典国王古斯塔夫斯一世于1550年创建,1640年迁到现在的地址。1809年,赫尔辛基随芬兰一道落入了俄国的统治下,1812年成为芬兰的首都,直到1917年芬兰宣布独立时,一直保持那种状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赫

hách赫:hiển hách
hích赫:hích nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân辛:tân khổ
tăn辛:lăn tăn
tơn辛:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
赫尔辛基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赫尔辛基 Tìm thêm nội dung cho: 赫尔辛基