Từ: 走账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走账 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuzhàng] ghi khoản tiền (trong sổ sách)。把款项记在账簿上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
走账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走账 Tìm thêm nội dung cho: 走账