Từ: 惠临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠临 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlín] hân hạnh đến thăm; quá bộ đến thăm; quá bộ đến nhà; ghé bước đến thăm。敬辞,指对方到自己这里来。
日前惠临,失迎为歉。
hôm trước được hân hạnh đến thăm, không kịp ra đón, lấy làm áy náy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
惠临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠临 Tìm thêm nội dung cho: 惠临