Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惠临 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìlín] hân hạnh đến thăm; quá bộ đến thăm; quá bộ đến nhà; ghé bước đến thăm。敬辞,指对方到自己这里来。
日前惠临,失迎为歉。
hôm trước được hân hạnh đến thăm, không kịp ra đón, lấy làm áy náy.
日前惠临,失迎为歉。
hôm trước được hân hạnh đến thăm, không kịp ra đón, lấy làm áy náy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠
| huệ | 惠: | ơn huệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 惠临 Tìm thêm nội dung cho: 惠临
