Nghĩa của 走失 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒushī] 1. lạc đường; bị lạc。(人或家畜)出去后迷了路,回不到原地,因而不知下落。
孩子走失了。
đứa bé bị lạc rồi.
前天他家走失了一只羊。
hôm trước nhà anh ấy bị lạc mất một con dê.
2. biến dạng; sai; chệch。改变或失去(原样)。
译文走失原意。
dịch sai ý nguyên bản
孩子走失了。
đứa bé bị lạc rồi.
前天他家走失了一只羊。
hôm trước nhà anh ấy bị lạc mất một con dê.
2. biến dạng; sai; chệch。改变或失去(原样)。
译文走失原意。
dịch sai ý nguyên bản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |

Tìm hình ảnh cho: 走失 Tìm thêm nội dung cho: 走失
