Từ: 走形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走形:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 形

Nghĩa của 走形 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuxíng] biến dạng; chệch; thay hình đổi dạng。(走形儿)失去原有的形状;变形。
用潮湿木料做成的家具容易走形。
dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng.
这件衣服洗了一次就走了形。
bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch
走形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走形 Tìm thêm nội dung cho: 走形