Nghĩa của 走形 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuxíng] biến dạng; chệch; thay hình đổi dạng。(走形儿)失去原有的形状;变形。
用潮湿木料做成的家具容易走形。
dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng.
这件衣服洗了一次就走了形。
bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.
用潮湿木料做成的家具容易走形。
dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng.
这件衣服洗了一次就走了形。
bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 走形 Tìm thêm nội dung cho: 走形
