Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 走板 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒubǎn] 1. sai nhịp; lạc điệu。指唱戏不合板眼。
唱得走了板。
hát sai nhịp rồi.
2. lạc đề。(走板儿)比喻说话离开主题或不恰当。
你的话走板了。
anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.
他说着说着就走了板儿。
anh ấy nói lạc đề rồi.
唱得走了板。
hát sai nhịp rồi.
2. lạc đề。(走板儿)比喻说话离开主题或不恰当。
你的话走板了。
anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.
他说着说着就走了板儿。
anh ấy nói lạc đề rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 走板 Tìm thêm nội dung cho: 走板
