Từ: 走板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走板 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒubǎn] 1. sai nhịp; lạc điệu。指唱戏不合板眼。
唱得走了板。
hát sai nhịp rồi.
2. lạc đề。(走板儿)比喻说话离开主题或不恰当。
你的话走板了。
anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.
他说着说着就走了板儿。
anh ấy nói lạc đề rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
走板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走板 Tìm thêm nội dung cho: 走板