Từ: 走着瞧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走着瞧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走着瞧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒu·zheqiáo] chờ xem; chờ thời; hãy đợi đấy。等着瞧。等过一段时间在再下结论,再见分晓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞧

tiều:tiều (xem, đọc)
走着瞧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走着瞧 Tìm thêm nội dung cho: 走着瞧