Từ: 走舸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走舸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 舸

Nghĩa của 走舸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒugě] thuyền nhẹ。轻快的小船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舸

ghe舸:ghe thuyền (thuyền lớn)
kha舸:kha (ghe lớn)
走舸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走舸 Tìm thêm nội dung cho: 走舸