Từ: 赶庙会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶庙会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶庙会 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnmiàohuì] đi hội làng mua đồ; đi chợ phiên; đi hội làng; trẩy hội。到庙会上去买卖货物或游玩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
赶庙会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶庙会 Tìm thêm nội dung cho: 赶庙会