Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赶忙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnmáng] vội vàng; mau; gấp; gấp rút。赶紧;连忙。
趁熄灯前赶忙把日记写完。
tranh thủ trước khi tắt đèn gấp rút viết cho xong nhật ký.
趁熄灯前赶忙把日记写完。
tranh thủ trước khi tắt đèn gấp rút viết cho xong nhật ký.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |

Tìm hình ảnh cho: 赶忙 Tìm thêm nội dung cho: 赶忙
