Từ: 赶忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnmáng] vội vàng; mau; gấp; gấp rút。赶紧;连忙。
趁熄灯前赶忙把日记写完。
tranh thủ trước khi tắt đèn gấp rút viết cho xong nhật ký.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
赶忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶忙 Tìm thêm nội dung cho: 赶忙