Từ: 赶点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶点 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎndiǎn] 1. cố theo kịp; đến nơi。(车、船等)晚点后加快速度,争取正点达到。
2. kịp thời cơ; kịp lúc。(赶点儿)赶上时机。
3. kiếm điểm; kêu số (trong đánh bạc)。掷色子赌博时在一旁叫喊,希望出现某个点数,叫做赶点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
赶点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶点 Tìm thêm nội dung cho: 赶点