Từ: 起旱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起旱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起旱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐhàn] đi đường bộ; đi bộ。不走水路,走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm
起旱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起旱 Tìm thêm nội dung cho: 起旱