Từ: 苞片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苞片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苞片 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāopiàn] 1. lá bao。与一株植物的生殖结构联合在一起的稍微变质的叶。
2. trấu。包玉米穗的叶子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苞

bào: 
vầu:cây vầu (cây hay làm mũi tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
苞片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苞片 Tìm thêm nội dung cho: 苞片