Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hợp lực
Góp sức, cùng nhau ra sức. ★Tương phản:
độc lực
獨力.
Nghĩa của 合力 trong tiếng Trung hiện đại:
[hélì] 1. hợp lực; hiệp lực; hợp sức; góp sức; chung sức。一起出力。
同心合力
đồng tâm hiệp lực; cùng nhau ra sức.
2. hợp lực; lực tổng hợp。一个力对某物体的作用和另外几个力同时对该物体的作用的效果相同,这一个力就是那几个力的合力。
同心合力
đồng tâm hiệp lực; cùng nhau ra sức.
2. hợp lực; lực tổng hợp。一个力对某物体的作用和另外几个力同时对该物体的作用的效果相同,这一个力就是那几个力的合力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 合力 Tìm thêm nội dung cho: 合力
