Từ: 合力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 力

hợp lực
Góp sức, cùng nhau ra sức. ★Tương phản:
độc lực
獨力.

Nghĩa của 合力 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélì] 1. hợp lực; hiệp lực; hợp sức; góp sức; chung sức。一起出力。
同心合力
đồng tâm hiệp lực; cùng nhau ra sức.
2. hợp lực; lực tổng hợp。一个力对某物体的作用和另外几个力同时对该物体的作用的效果相同,这一个力就是那几个力的合力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
合力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合力 Tìm thêm nội dung cho: 合力