Từ: 起根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起根 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐgēn] xưa nay; từ trước tới nay。(起根儿)从来;一向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
起根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起根 Tìm thêm nội dung cho: 起根