Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拱券 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒngxuàn] vòm cuốn; vòm tròn; vòm mái; cửa cuốn; cửa tò vò。桥梁、门窗等建筑物上筑成弧形的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱
| cõng | 拱: | cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 拱: | củng vào đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: 拱券 Tìm thêm nội dung cho: 拱券
