Từ: 超声波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超声波:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 声 • 波

Nghĩa của 超声波 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoshēngbō] sóng siêu âm (ultrasonic)。超过人能听到的最高频(2万赫兹)的声波。超声波沿直线传播,有方向性,并能反射回来,对物体有破坏性。广泛应用在各技术部门,如金属探伤、航海探测以及医疗上诊断、治疗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể
超声波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超声波 Tìm thêm nội dung cho: 超声波