Nghĩa của 超声波 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāoshēngbō] sóng siêu âm (ultrasonic)。超过人能听到的最高频(2万赫兹)的声波。超声波沿直线传播,有方向性,并能反射回来,对物体有破坏性。广泛应用在各技术部门,如金属探伤、航海探测以及医疗上诊断、治疗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 超声波 Tìm thêm nội dung cho: 超声波
