Từ: 超度众生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超度众生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 度 • 众 • 生

Nghĩa của 超度众生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāodùzhòngshēng] siêu độ chúng sinh。从苦海中拯救人类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với众:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
超度众生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超度众生 Tìm thêm nội dung cho: 超度众生