Nghĩa của 超短裙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāoduǎnqún] váy ngắn; mi-ni juýp。一种裙身很短的裙子。也称"迷你裙"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙
| quần | 裙: | quần áo |

Tìm hình ảnh cho: 超短裙 Tìm thêm nội dung cho: 超短裙
