Cao su chống va đập cửa

Từ: 趋光性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趋光性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趋光性 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūguāngxìng] tính hướng sáng; định hướng dựa vào ánh sáng (của một số loài cá và côn trùng)。某些昆虫或鱼类常常奔向有光的地方,这种特性叫做趋光性。也叫慕光性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
趋光性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趋光性 Tìm thêm nội dung cho: 趋光性