Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 趋光性 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūguāngxìng] tính hướng sáng; định hướng dựa vào ánh sáng (của một số loài cá và côn trùng)。某些昆虫或鱼类常常奔向有光的地方,这种特性叫做趋光性。也叫慕光性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 趋光性 Tìm thêm nội dung cho: 趋光性
