Từ: 戴盆望天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴盆望天:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戴 • 盆 • 望 • 天
Nghĩa của 戴盆望天 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàipénwàngtiān] đội chậu nhìn trời; hành động trái ngược với mục đích; nghĩ một đằng làm một nẻo。头戴盆子而想看天上。比喻行动跟目的相反,愿望无法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
| bòn | 盆: | bòn rút; bòn mót |
| bồn | 盆: | bồn hoa; bồn chồn |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| vồn | 盆: | vồn vã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |