Từ: 趣剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趣剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趣剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùjù] hài kịch; kịch vui。喜剧的一种,通过滑稽情节,热闹场面,来揭示剧中人物行为的矛盾,比一般喜剧更夸张。也叫笑剧。见〖闹剧〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
趣剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趣剧 Tìm thêm nội dung cho: 趣剧