Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑反 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎofǎn] chạy giặc。逃反:旧时指为躲避兵乱或匪患而逃往别处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
跑反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑反 Tìm thêm nội dung cho: 跑反