Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑外 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎowài] chạy ngoài; liên hệ giao dịch。(商店或作坊等的工作人员)专门在外面办货、收帐或兜搅生意。
跑外的。
người chạy việc ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
跑外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑外 Tìm thêm nội dung cho: 跑外