Từ: 兒孫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兒孫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhi tôn
Con cháu, tức các thế hệ sau.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Si tâm phụ mẫu cổ lai đa, Hiếu thuận nhi tôn thùy kiến liễu
多, 了 (Đệ nhất hồi) Cha mẹ u mê xưa nay nhiều, Con cháu hiếu thuận nào ai thấy.

Nghĩa của 儿孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[érsūn] con cháu; cháu trai。儿子和孙子,泛指后代。
儿孙满堂
con cháu đầy đàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孫

cháu:con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
tun:tun hút
tôn:cháu đích tôn
兒孫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兒孫 Tìm thêm nội dung cho: 兒孫