Từ: 跟人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnrén]
1. lấy chồng; gả chồng。指妇女嫁人。

2. làm đầy tớ; làm nô bộc。给人当仆人。
3. người đi theo; người theo hầu (thời xưa)。旧指随从的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
跟人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟人 Tìm thêm nội dung cho: 跟人