Từ: 跟从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟从 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēncóng] 1. theo; đi theo。跟随。
只要你领头干,我一定跟从你。
chỉ cần anh đứng ra làm, tôi nhất định theo anh.
2. tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng。旧指随从人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
跟从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟从 Tìm thêm nội dung cho: 跟从