Từ: 胎里素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎里素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胎 • 里 • 素

Nghĩa của 胎里素 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāilǐsù] người ăn chay từ khi mới đẻ; người ăn chay từ lúc mới lọt lòng。指生来就吃素的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai胎:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
胎里素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎里素 Tìm thêm nội dung cho: 胎里素