Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 散兵线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散兵线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 散兵线 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnbīngxiàn] đội hình tản binh; chiến đấu dàn hàng ngang。分队散开后成横线的战斗队形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
散兵线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散兵线 Tìm thêm nội dung cho: 散兵线