Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跟脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjiǎo] 1. theo hầu (thời xưa)。旧指跟随主人出门,照料伺候。
跟脚的
theo hầu
2. theo mẹ (trẻ con)。(孩子)跟随大人,不肯离开。
3. vừa vặn; vừa chân (giày dép)。(鞋)大小合适,便于走路。
4. tức thì; liền; ngay; theo sau。(跟脚儿)随即(限用于行走之类的动作)。
你刚走,他跟脚儿也出去了。
anh vừa đi thì anh ấy cũng liền đi ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
跟脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟脚 Tìm thêm nội dung cho: 跟脚