Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 普特 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔtè] Pút (đơn vị đo trọng lượng của Liên Xô cũ, tương đương với 16,38 kg)。苏联旧的重量单位,一普特合16.38公斤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 普特 Tìm thêm nội dung cho: 普特
