Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百年不遇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年不遇:
Nghĩa của 百年不遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiniánbùyù] hiếm có; hiếm thấy ở đời; trăm năm cũng không dễ gặp。一百年也碰不到。形容很少见到或很少出现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 百年不遇 Tìm thêm nội dung cho: 百年不遇
